Bài tập định khoản kế toán sản xuất - Khóa học kế toán sản xuất

Bài tập định khoản kế toán sản xuất

Bài tập định khoản kế toán sản xuất. Kế toán doanh nghiệp cần phải xác định rõ nhiệm vụ của mình trong việc tổ chức kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm cần nhận thức đúng đắn vai trò của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm trong toàn bộ hệ thống kế toán doanh nghiệp, mỗi quan hệ với các bộ phận kế toán có liên quan trong đó kế toán các yếu tố chi phí và là tiền đề kế toán chi phí và tính giá thành.Bài tập định khoản kế toán sản xuất bao gồm chi tiết lời giải về thuế GTGT, tài sản cố định, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ

cach lam ke toan san xuat hay
Dạng bài tập định khoản kế toán sản xuất mới nhất
Tại Công ty Abc có một phân xưởng chuyên sản xuất sản phẩm loại A tại thời điểm 1/9 có số liệu dở dang đầu kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ).
Tài khoản 152: 40.000
Tài khoản 154: 17.000
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua NVLC trị giá thanh toán 110.000, đã trả bằng tiền gửi ngân hàng. Nguyên liệu đã nhập kho.
2. Xuất kho vật liệu để chế tạo sản phẩm, trị giá 90.000.
3. Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất: 30.000, nhân viên quản lý phân xưởng: 5.000.
4. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định (19%).
5. Các chi phí sản xuất chung khác thực tế phát sinh: Chi phí nhiên liệu: 5.000
– Chi phí trả trước phân bổ kỳ này: 6.000
– Chi phí khấu hao TSCĐ: 10.000
– Chi phí dịch vụ khác mua ngoài trả bằng tiền mặt: 3.990
6. Kết chuyển chi phí và tính giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ. Biết rằng cuối kỳ còn một số sản phẩm dở dang trị giá 10.000.
Yêu cầu: Định khoản và phản ánh tình hình trên vào tài khoản có liên quan.
Lời giải
(1) Nợ TK 152: 110.000
Có TK 112: 110.000
(2) Nợ TK 621: 90.000
Có TK 152: 90.000
(3) Nợ TK 622: 30.000
Nợ TK 627: 5.000
Có TK 334: 35.000
(4) Nợ TK 622: 5.700
Nợ TK 627: 950
Có TK 338: 6.650
(5) Nợ TK 627: 24.990
Có TK 152: 5.000
Có TK 142: 6.000
Có TK 214: 10.000
Có TK 111: 3.990
(6a) Nợ TK 154: 90.000
Có TK 621: 90.000
(6b) Nợ TK 154: 35.700
Có TK 622: 35.700
(6c) Nợ TK 154: 30.940
Có TK 627: 30.940
(6d) Nợ TK 155: 163.640
Có TK 154: 163.640

Bài tập định khoản kế toán sản xuất

HÌNH VIỀN

Related Posts